The store was selling forged textbooks.
Dịch: Cửa hàng đó đang bán sách giáo khoa giả.
The forged textbook was of poor quality.
Dịch: Quyển sách giáo khoa giả có chất lượng kém.
sách giáo khoa nhái
sách giáo khoa giả mạo
làm giả
sự làm giả
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Sự tiết ra bằng miệng
Giáo dục âm nhạc
thanh niên
số tài khoản ngân hàng
Thực phẩm giàu omega-3
nhân viên y tế
ly, cốc nhỏ dùng để uống rượu hoặc nước
doanh nghiệp nông nghiệp