The store was selling forged textbooks.
Dịch: Cửa hàng đó đang bán sách giáo khoa giả.
The forged textbook was of poor quality.
Dịch: Quyển sách giáo khoa giả có chất lượng kém.
sách giáo khoa nhái
sách giáo khoa giả mạo
làm giả
sự làm giả
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
trung tâm hồi phục chấn thương
lở đất
Đề thi phân hóa
sự lệch hướng
cá lai
kiếm tiền
doanh nghiệp gia đình
bọt khí