I need to recharge my phone.
Dịch: Tôi cần sạc lại điện thoại của mình.
After a long hike, we took a break to recharge.
Dịch: Sau một chuyến đi bộ dài, chúng tôi đã nghỉ ngơi để sạc lại năng lượng.
bổ sung
làm đầy
sạc lại
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
vừa sẵn sàng
hạng phổ thông
Người chồng luôn ủng hộ
thuốc tẩy giun
nguy cơ lũ lụt
thành công ở mức chấp nhận được
tiếp xúc da
nhóm VN30