I need to withdraw money to go to the market.
Dịch: Tôi cần rút tiền để đi chợ.
She withdrew money to go to the market and buy some vegetables.
Dịch: Cô ấy đã rút tiền để đi chợ và mua một ít rau.
lấy tiền đi chợ
rút tiền đi chợ
rút tiền
chợ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Phương tiện bền vững
Shopee (nền tảng thương mại điện tử)
nhân viên an ninh cơ động
kẻ áp bức
nhân viên y tế
sự kiện thứ cấp
Thận trọng, cảnh giác
hấp dẫn