He was diagnosed with an intestinal disorder.
Dịch: Anh ấy được chẩn đoán mắc rối loạn ruột.
Intestinal disorders can lead to serious health issues.
Dịch: Rối loạn ruột có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
rối loạn tiêu hóa
ruột
tiêu hóa
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
những người bạn thân nhất
thông báo quan trọng
Chộp giật, vồ lấy một cách lén lút
chuyên gia y tế, nhân viên chăm sóc sức khỏe
học viên thành thạo
phương pháp tiếp cận khác
trẻ mồ côi
sự giám sát lớp học