He left the room quietly.
Dịch: Anh ấy rời khỏi phòng một cách lặng lẽ.
Please leave the room after the meeting.
Dịch: Vui lòng rời khỏi phòng sau cuộc họp.
thoát khỏi phòng
rời khỏi phòng
sự rời đi
rời đi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
ảnh hưởng đến thói quen hàng ngày
lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội
Xử lý không đúng thời điểm
truyền cảm hứng sống
Bạn thân trung thành
các điều kiện hiện có
người dễ cáu
điều kiện nhiệt ẩm