I love barbecued vegetables at summer parties.
Dịch: Tôi thích rau củ nướng trong các bữa tiệc mùa hè.
The restaurant offers a variety of barbecued vegetables.
Dịch: Nhà hàng có nhiều loại rau củ nướng.
rau củ nướng
rau củ rang
rau củ
nướng
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
tật khúc xạ (mắt) không đều
Sự phân phối sản phẩm trong một loại hàng hóa
hoạt động bình thường
thị phần cạnh tranh
phát quang
hệ thống năng lượng
lề phải
thì, là, ở