The construction decision was made after careful consideration.
Dịch: Quyết định xây dựng được đưa ra sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.
The city council approved the construction decision.
Dịch: Hội đồng thành phố đã phê duyệt quyết định xây dựng.
quyết định kiến tạo
quyết định phát triển
quyết định xây dựng
xây dựng
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Chất lượng môi trường
vị trí hấp dẫn
dãi bày cảm kích
bồn, chậu
có mùi thơm
sản xuất tiêu dùng
kịp thời hướng dẫn
tóc rối