The bank has a secured interest in the property.
Dịch: Ngân hàng có quyền lợi được đảm bảo trong tài sản.
She took out a loan with a secured interest against her car.
Dịch: Cô ấy đã vay một khoản với quyền lợi được đảm bảo bằng chiếc xe của mình.
khoản yêu cầu được đảm bảo
lợi ích thế chấp
quá trình đảm bảo
đảm bảo
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
khó để thỏa mãn
chịu trách nhiệm
khăn ướt nhỏ
đầu tư xã hội
Chia sẻ suy nghĩ của mình
biến dạng sóng
gia đình chính sách
người đáng thương