Canada is considered a first-world country.
Dịch: Canada được coi là một quốc gia phát triển.
Many first-world countries have high standards of living.
Dịch: Nhiều quốc gia phát triển có mức sống cao.
quốc gia phát triển
quốc gia công nghiệp hóa
sự phát triển
phát triển
02/01/2026
/ˈlɪvər/
bánh pudding gạo
thực hiện một dự án lớn
Cha/mẹ đơn thân
người có nhiều tham vọng và đạt được thành công lớn
Đau đớn đưa thi thể
nguyên nhân vụ tai nạn
người nổi tiếng giàu nhất
máy phát điện khẩn cấp