Fingerprint scanning is used for security.
Dịch: Quét vân tay được sử dụng cho mục đích bảo mật.
The device uses fingerprint scanning to identify users.
Dịch: Thiết bị sử dụng quét vân tay để nhận diện người dùng.
quét sinh trắc học
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
sự phong phú
chuyến đi gây hồi hộp
cấp sổ đỏ
tuân thủ tiêu chuẩn
Nỗ lực sáng tạo
Buổi trình diễn nghệ thuật
Na Uy
năm dương lịch