They were enthusiastically partying at the concert.
Dịch: Họ đã quẩy nhiệt tình tại buổi hòa nhạc.
She is always enthusiastically partying at every event.
Dịch: Cô ấy luôn quẩy nhiệt tình trong mọi sự kiện.
chơi hết mình
vui chơi thả ga
người thích quẩy nhiệt tình
một cách nhiệt tình
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự thật phũ phàng
nhu cầu giải nhiệt
sự nổi
chỉ thị tài chính
mối quan hệ giữa các cá nhân
thùng đựng thức ăn
Dàn diễn viên Running Man
không có rắc rối