They were enthusiastically partying at the concert.
Dịch: Họ đã quẩy nhiệt tình tại buổi hòa nhạc.
She is always enthusiastically partying at every event.
Dịch: Cô ấy luôn quẩy nhiệt tình trong mọi sự kiện.
chơi hết mình
vui chơi thả ga
người thích quẩy nhiệt tình
một cách nhiệt tình
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
người điều khiển, người thao tác
Người biểu tình bạo loạn
chu kỳ hàng năm
Hành động sớm
treo một cách chính xác
Diễn xuất xuất sắc
xung động
sỏi mật