They were enthusiastically partying at the concert.
Dịch: Họ đã quẩy nhiệt tình tại buổi hòa nhạc.
She is always enthusiastically partying at every event.
Dịch: Cô ấy luôn quẩy nhiệt tình trong mọi sự kiện.
chơi hết mình
vui chơi thả ga
người thích quẩy nhiệt tình
một cách nhiệt tình
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
mã kiểm tra
Nói ít
Giải thích
thùng ủ phân
hấp thụ
sự lựa chọn đa dạng
sự ở lại qua đêm
câu chuyện hấp dẫn