She ordered a drink at the bar.
Dịch: Cô ấy đã gọi một ly ở quầy bar.
He placed the bar across the door.
Dịch: Anh ấy đặt thanh ngang qua cửa.
The judge raised the bar for the competition.
Dịch: Thẩm phán đã nâng cao tiêu chuẩn cho cuộc thi.
quầy
vạch
rào cản
cấm
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Yêu tinh phá hoại
chuyển đi
sống trong mặc cảm
chuối tiêu
Hẹn hò nhóm
mòng biển
Video ca nhạc
vải nappa