They have opposing viewpoints on the matter.
Dịch: Họ có quan điểm trái ngược về vấn đề này.
The debate highlighted opposing viewpoints on climate change.
Dịch: Cuộc tranh luận làm nổi bật những quan điểm trái ngược về biến đổi khí hậu.
ý kiến xung đột
quan điểm phân kỳ
quan điểm
đối lập
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
khoa học phòng thí nghiệm lâm sàng
khoe quần áo
dừng lại một thời gian ngắn
người hùng trong chiến tranh
thuộc về quy định
Dầu thuốc
tiến về phía trước
Dung dịch vệ sinh kính áp tròng