I saw him walking through the glass.
Dịch: Tôi thấy anh ấy đi xuyên qua cửa kính.
The bird flew through the glass.
Dịch: Con chim bay qua cửa kính.
qua cửa sổ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Nhiễm nấm miệng
tuyển dụng ráo riết
sự lo lắng, sự không yên tâm
Đánh giá trong lớp học
bát súp
cung cấp dịch vụ
vết thương do bị cắn
thẻ, thẻ ghi, thẻ bài