The success of the project is contingent on funding.
Dịch: Thành công của dự án phụ thuộc vào nguồn tài trợ.
Her participation is contingent on approval from her supervisor.
Dịch: Sự tham gia của cô ấy phụ thuộc vào sự chấp thuận của người quản lý.
phụ thuộc vào
dựa vào điều kiện
sự phụ thuộc điều kiện
tùy thuộc, có điều kiện
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
tuyển tập thơ ca
phòng ngủ chính
Âm học
đá silic
Bài kiểm tra tiếng Anh quốc tế
đánh giá cuối cùng
yếu tố sống còn
người quản lý bất động sản