The success of the project is contingent on funding.
Dịch: Thành công của dự án phụ thuộc vào nguồn tài trợ.
Her participation is contingent on approval from her supervisor.
Dịch: Sự tham gia của cô ấy phụ thuộc vào sự chấp thuận của người quản lý.
phụ thuộc vào
dựa vào điều kiện
sự phụ thuộc điều kiện
tùy thuộc, có điều kiện
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
vốn đăng ký
trích dẫn
khu vực hình chữ T
ép cân bất thành
Giao tiếp kém
tỷ lệ bảo hiểm
Quy trình cấp cứu
sự hít vào