The artist's work is known for its soft style.
Dịch: Công việc của nghệ sĩ được biết đến với phong cách nhẹ nhàng.
She prefers a soft style in her fashion choices.
Dịch: Cô ấy thích phong cách nhẹ nhàng trong lựa chọn thời trang của mình.
phong cách nhẹ nhàng
phong cách thoải mái
sự mềm mại
mềm mại
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
những người hoài nghi về internet
đồ ngủ
cây đã héo
cư xử
điều kiện
chiếu sáng, làm sáng tỏ
Buổi sáng đẹp như tranh vẽ
thẻ sinh viên