The survival movie captivated audiences with its thrilling storyline.
Dịch: Phim sinh tồn đã thu hút khán giả với cốt truyện hồi hộp.
She loves watching survival movies during the summer.
Dịch: Cô ấy thích xem phim sinh tồn vào mùa hè.
phim sinh tồn
phim thảm họa
người sống sót
sinh tồn
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
hệ thống năng lượng
đa năng
Cặp đôi có ảnh hưởng
nghệ thuật truyền thống
bàn thắng đẹp
tấm nhôm
sà xuống, chộp lấy
kích thích tái tạo tế bào