The country initiated a war against its neighbor.
Dịch: Đất nước đó đã phát động một cuộc chiến chống lại nước láng giềng.
The general was ordered to initiate the war.
Dịch: Vị tướng được lệnh phát động cuộc chiến.
khởi động một cuộc chiến
bắt đầu một cuộc chiến
sự phát động cuộc chiến
sự bùng nổ chiến tranh
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
kẹp mô
sân khấu trực tiếp
trượt băng
quy nạp
bánh quy
bệnh viện phụ sản
sắp ra mắt
ngành công nghiệp mới