He reacted verbally to the accusation.
Dịch: Anh ta đã phản ứng bằng lời nói trước lời buộc tội.
She reacted verbally with surprise.
Dịch: Cô ấy đã phản ứng bằng lời đầy ngạc nhiên.
Đáp lại bằng lời
Trả lời bằng lời
phản ứng
bằng lời nói
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tự lực
có nguy cơ
dụng cụ bấm lỗ
một cách hiệu quả, năng suất cao
thánh ca
treo ứng dụng
phân tích lỗi
thực thể thiên văn