The program allocates space for the data.
Dịch: Chương trình phân bổ không gian cho dữ liệu.
We need to allocate space for new employees.
Dịch: Chúng ta cần phân bổ không gian cho nhân viên mới.
dành chỗ
gán không gian
sự phân bổ
không gian
02/01/2026
/ˈlɪvər/
mối quan hệ cha con
cuộc gọi điện thoại khuya
lối thoát
ngày hôm sau
Học kỳ 1
sự khấu hao
nói một cách đơn giản
Bạn đã ngủ chưa?