He is a wheelchair user after the accident.
Dịch: Anh ấy phải ngồi xe lăn sau vụ tai nạn.
The building is designed to be accessible to wheelchair users.
Dịch: Tòa nhà được thiết kế để người sử dụng xe lăn có thể tiếp cận được.
bị ràng buộc vào xe lăn
người khuyết tật
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thuộc về thời gian
sự vần điệu
kín nước
Phí thiết lập
tài năng lớn
Tài liệu dự thầu
bốc cháy, đang cháy, rực lửa
sóc