The equipment unit is responsible for maintaining the vehicles.
Dịch: Đơn vị khí tài chịu trách nhiệm bảo trì các phương tiện.
The equipment unit was deployed to the front lines.
Dịch: Đơn vị khí tài đã được triển khai ra tiền tuyến.
đơn vị quân sự
đơn vị vũ khí
khí tài
đơn vị
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
kị sĩ trẻ, người hầu ở tầng lớp quý tộc
Chính sách lương hưu
làm mới thường xuyên
Sức khỏe gây bất ngờ
lòng biết ơn sâu sắc
lây truyền bệnh tật
video nằm ngang
triều đại giáo hoàng