The equipment unit is responsible for maintaining the vehicles.
Dịch: Đơn vị khí tài chịu trách nhiệm bảo trì các phương tiện.
The equipment unit was deployed to the front lines.
Dịch: Đơn vị khí tài đã được triển khai ra tiền tuyến.
đơn vị quân sự
đơn vị vũ khí
khí tài
đơn vị
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Nghi ngờ có người khác
không phân tuyến khám chữa bệnh
Dịch vụ gọi xe
khung khoa học
Tấm ốp tường nhà bếp bằng gạch
hải quan và an ninh
Bom phá
bên liên quan