The government is trying to stabilize the market.
Dịch: Chính phủ đang cố gắng ổn định thị trường.
These measures are intended to stabilize the market.
Dịch: Các biện pháp này nhằm mục đích ổn định thị trường.
Bình ổn thị trường
Duy trì sự ổn định thị trường
sự ổn định thị trường
thị trường ổn định
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
nhắc nhở
giải tỏa căng thẳng
thuộc chiều dài; theo chiều dài
bài đăng gây sốc
viên nang
nhà ở xã hội
hướng dẫn thực hiện
mạng lưới toàn cầu