She enjoys pampering herself with spa treatments.
Dịch: Cô ấy thích nuông chiều bản thân bằng các liệu pháp spa.
He was always pampered by his parents.
Dịch: Anh ấy luôn được cha mẹ nuông chiều.
Pampering your pet can improve its happiness.
Dịch: Nuông chiều thú cưng của bạn có thể cải thiện hạnh phúc của nó.
Danh sách công việc hoặc nhiệm vụ chưa hoàn thành, thường được sử dụng trong quản lý dự án.