Don't mollycoddle your children; they need to learn to be independent.
Dịch: Đừng nuông chiều con cái bạn quá mức; chúng cần học cách tự lập.
He mollycoddled himself after a minor injury.
Dịch: Anh ấy tự nuông chiều bản thân sau một chấn thương nhỏ.
nuông chiều
làm hư
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cá đuối manta
có sự góp mặt của
bị hủy hoại, bị phá hủy
lén lút, âm thầm
thuốc ho viên
nguồn ánh sáng
Kết hôn khi chưa đủ tuổi quy định theo pháp luật.
Tiền mới đã kéo về