Don't mollycoddle your children; they need to learn to be independent.
Dịch: Đừng nuông chiều con cái bạn quá mức; chúng cần học cách tự lập.
He mollycoddled himself after a minor injury.
Dịch: Anh ấy tự nuông chiều bản thân sau một chấn thương nhỏ.
nuông chiều
làm hư
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự ngăn chặn, sự răn đe
xung đột quyết định
một tác phẩm kinh điển được biến tấu
Sự siêng năng, sự cần cù
đới lạnh
thu giữ và tiêu hủy
bên ngoài
nhặt lên, đón