She prepared a flavorful broth for the soup.
Dịch: Cô ấy chuẩn bị một nước dùng đậm đà cho món canh.
The flavorful broth enhanced the taste of the dish.
Dịch: Nước dùng đậm đà làm tăng hương vị của món ăn.
nước dùng đậm đặc
nước dùng mặn mà
nước dùng
đậm đà, có hương vị
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Sự sâu sắc, khả năng thấu hiểu
Nước Anh
đào tạo trực tuyến
Thích nghi cách nuôi dạy con
sự thay đổi trong chính sách
quy định riêng
thói quen mua sắm
đốt có kiểm soát