She greeted us with a beaming smile.
Dịch: Cô ấy chào chúng tôi bằng một nụ cười rạng rỡ.
His beaming smile showed how proud he was.
Dịch: Nụ cười tươi rói của anh ấy cho thấy anh ấy tự hào như thế nào.
nụ cười tươi tắn
nụ cười sáng ngời
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nỗ lực cứu trợ
những gì chúng ta đề cập
mạch lạc, rõ ràng
tiến hành
làng bóng đá
Mọi chuyện đều tốt đẹp
đông đúc, chật ních
trẻ em thiệt thòi