She gave a pleased smile when she received the gift.
Dịch: Cô ấy nở một nụ cười hài lòng khi nhận được món quà.
A pleased smile spread across his face.
Dịch: Một nụ cười hài lòng nở trên khuôn mặt anh.
nụ cười mãn nguyện
nụ cười thỏa mãn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
ván lướt sóng
thiết lập quan hệ ngoại giao
trao đổi nhân viên y tế
mảng xanh nổi bật
Nhà phân tích tín dụng
thịt heo băm
biên lai bán hàng
thần học bí tích