The package was secured with a security seal.
Dịch: Gói hàng đã được niêm phong bằng một niêm phong an ninh.
Always check the security seal before opening a product.
Dịch: Luôn kiểm tra niêm phong an ninh trước khi mở sản phẩm.
nhãn niêm phong
niêm phong
an ninh
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thanh niên, thiếu niên
Phòng thủ yếu
mối liên hệ được cho là
sự quyến rũ, sức hấp dẫn
mối liên kết mạnh mẽ
sự ảnh hưởng văn hóa
Công ty điều hành
phẫu thuật hút mỡ