The package was secured with a security seal.
Dịch: Gói hàng đã được niêm phong bằng một niêm phong an ninh.
Always check the security seal before opening a product.
Dịch: Luôn kiểm tra niêm phong an ninh trước khi mở sản phẩm.
nhãn niêm phong
niêm phong
an ninh
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Cam kết
trung tâm chăm sóc da
nổi lên, trở nên nổi bật
phòng khám vô sinh
Sự giải thoát khỏi sự chăm sóc
suy tĩnh mạch
gu thẩm mỹ tinh tế
món khai vị