The package was secured with a security seal.
Dịch: Gói hàng đã được niêm phong bằng một niêm phong an ninh.
Always check the security seal before opening a product.
Dịch: Luôn kiểm tra niêm phong an ninh trước khi mở sản phẩm.
nhãn niêm phong
niêm phong
an ninh
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
vật liệu khâu
Trò chơi bài 21
tiền thưởng hàng năm
khoa học chuyên ngành
Món tráng miệng từ bột sắn
bộ đồ lót
lịch âm dương
Day dứt sau khi bỏ lỡ