The package was secured with a security seal.
Dịch: Gói hàng đã được niêm phong bằng một niêm phong an ninh.
Always check the security seal before opening a product.
Dịch: Luôn kiểm tra niêm phong an ninh trước khi mở sản phẩm.
nhãn niêm phong
niêm phong
an ninh
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
chấn thương đầu gối
Salad làm từ thịt heo.
Tình cảm mẹ
thời gian rảnh
người bán hàng rong
da có hoa văn
Thắng hay thua
mạng lưới cấp nước