These were the peak years of his career.
Dịch: Đây là những năm tháng đỉnh cao trong sự nghiệp của anh ấy.
The company enjoyed its peak years in the 1990s.
Dịch: Công ty đã trải qua những năm tháng đỉnh cao vào những năm 1990.
thời hoàng kim
thời kỳ sung mãn
đỉnh cao
02/01/2026
/ˈlɪvər/
mì xào bò
sự lo lắng, sự không yên tâm
phiên điều trần trước xét xử
cổng chiến thắng
sai lầm, không đúng
Sao hạng A
khu căn hộ
uống rượu