These were the peak years of his career.
Dịch: Đây là những năm tháng đỉnh cao trong sự nghiệp của anh ấy.
The company enjoyed its peak years in the 1990s.
Dịch: Công ty đã trải qua những năm tháng đỉnh cao vào những năm 1990.
thời hoàng kim
thời kỳ sung mãn
đỉnh cao
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
tiếp xúc vật lý
ngủ quên
Nhân viên hải quan
nhạc dân tộc
thế hệ kế tiếp
máy may
hiệp hội golf
trạng thái hạnh phúc tinh thần