Many students have financial needs.
Dịch: Nhiều sinh viên có nhu cầu tài chính.
The company is facing financial needs.
Dịch: Công ty đang đối mặt với nhu cầu tài chính.
yêu cầu tài chính
đòi hỏi tài chính
thuộc về tài chính
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Ngày 20 tháng 10
vận động viên trẻ
sự tham gia dân chủ
gà trống
Người dân chiêm bái
hạn chế chế độ ăn uống
Sự kiện biểu diễn
Bệnh gan nhiễm mỡ