There is an urgent need for medical supplies.
Dịch: Cần thiết cấp bách về dụng cụ y tế.
The team responded to the urgent need of rescue operations.
Dịch: Nhóm đã phản ứng với nhu cầu cấp bách của các hoạt động cứu hộ.
yêu cầu khẩn cấp
nhu cầu cấp thiết
tính cấp bách
khẩn cấp
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
tường kính
Nhạc sĩ trẻ
Kỷ niệm 80 năm
xương sống
kiệt tác
nhãn giá
anh hùng đeo mặt nạ
ảnh gia đình