The youth group organized a fundraising event.
Dịch: Nhóm thanh niên đã tổ chức một sự kiện gây quỹ.
She is an active member of her local youth group.
Dịch: Cô ấy là một thành viên tích cực của đoàn thanh niên tại địa phương.
tổ chức thanh niên
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
nhóm tuổi
cảnh giác và phối hợp
Sự tham gia, sự có mặt
tuyển sinh
lực lượng chức năng
Tác động nghiêm trọng
thành tích học tập
Công cụ tìm kiếm việc làm