The singing group performed at the festival.
Dịch: Nhóm hát đã biểu diễn tại lễ hội.
She joined a local singing group to improve her skills.
Dịch: Cô ấy đã tham gia một nhóm hát địa phương để cải thiện kỹ năng của mình.
dàn hợp xướng
nhóm hát đồng ca
ca sĩ
hát
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Khu vực Sừng châu Phi
Nạn nhân hiến tế
máy tiện gỗ
tinh thần kiên quyết
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam
sự đọc, việc đọc
thỏa thuận xã hội
Bảo vệ thực vật