The cadence of her speech was captivating.
Dịch: Nhịp điệu trong lời nói của cô ấy thật cuốn hút.
He walked with a steady cadence.
Dịch: Anh ấy đi bộ với một nhịp điệu đều đặn.
nhịp điệu
dòng chảy
điệu nhạc
điều chỉnh nhịp điệu
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Đài tưởng niệm thú cưng
Giám sát sức khỏe
kẻ trộm
đáng tiếc
nhiều cách hiểu
phía nam nhất
áo khoác chống nắng
giá đã được quảng cáo