The United Nations deployed a stabilization mission to the region.
Dịch: Liên Hợp Quốc triển khai nhiệm vụ ổn định tới khu vực đó.
The stabilization mission aimed to restore peace and order.
Dịch: Nhiệm vụ ổn định nhằm khôi phục hòa bình và trật tự.
nhiệm vụ gìn giữ hòa bình
hoạt động ổn định
sự ổn định
ổn định hóa
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
chịu trách nhiệm liên đới
khả năng ngôn ngữ
sinh vật sống trong rừng
đài phát thanh trực tuyến
Ngôn ngữ Slavic
sự phân chia
bữa ăn lành mạnh
Khả năng tiếp cận các dịch vụ tài chính hoặc nguồn lực tài chính