The company is an offshoot of a larger corporation.
Dịch: Công ty này là một nhánh của một tập đoàn lớn hơn.
The new movement is an offshoot of the original organization.
Dịch: Phong trào mới là một nhánh của tổ chức gốc.
nhánh
nhánh con
hậu duệ
mở rộng ra
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cuộc trò chuyện vui vẻ, hài hước
doanh thu du lịch
chắc không sao
loại áo này
giải trí cuối tuần
Cuộc họp nội bộ
tỷ lệ trao đổi chất cơ bản
Xe buýt chạy đêm