She bought a fake gold ring from a street vendor.
Dịch: Cô ấy mua một chiếc nhẫn vàng giả từ một người bán hàng rong.
The fake gold ring turned her finger green.
Dịch: Chiếc nhẫn vàng giả làm ngón tay cô ấy bị xanh.
Nhẫn vàng nhái
Nhẫn vàng giả mạo
đồ giả
giả
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Cấu trúc chi trả
Mức lương cạnh tranh
Dung dịch giấm
radio khẩn cấp
vết sưng
Màng nhầy trong dạ dày
TP HCM tổng tấn công
trải nghiệm sản phẩm