She bought a fake gold ring from a street vendor.
Dịch: Cô ấy mua một chiếc nhẫn vàng giả từ một người bán hàng rong.
The fake gold ring turned her finger green.
Dịch: Chiếc nhẫn vàng giả làm ngón tay cô ấy bị xanh.
Nhẫn vàng nhái
Nhẫn vàng giả mạo
đồ giả
giả
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Duy trì hoạt động
Hệ thống thanh toán không tiếp xúc
ấn phẩm quảng cáo
Tốt nghiệp trung học
sự kỹ lưỡng
mực (động vật biển)
Tình trạng thiếu thốn lương thực
người quản lý quan hệ bên ngoài