I hope I can get back the money I lent him.
Dịch: Tôi hy vọng tôi có thể nhận lại số tiền tôi đã cho anh ta vay.
She managed to get back all the money she had invested.
Dịch: Cô ấy đã xoay sở để lấy lại tất cả số tiền cô ấy đã đầu tư.
thu hồi tiền
đòi lại tiền
sự hoàn trả
sự thu hồi
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
màng sclerotica
Máy bay rải mồi (để dụ cá)
khu vực ăn uống thoải mái
từ để hỏi
sự không thể thỏa mãn
bài bạc
gần kề với
xác chết