The destroyed factory was a sad sight.
Dịch: Nhà máy bị phá hủy là một cảnh tượng buồn bã.
The destroyed factory polluted the area.
Dịch: Nhà máy bị phá hủy đã gây ô nhiễm khu vực.
nhà máy bị tàn phá
nhà máy bị san bằng
phá hủy
sự phá hủy
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Công cụ tiện ích
bất kỳ cái nào
Báo cáo nghiên cứu
Đào tạo kỹ năng
bánh xốp, bánh bông lan nhẹ
sinh viên ngân hàng
diễn đàn nhan sắc
chính trị