I stayed at a guest house during my vacation.
Dịch: Tôi đã ở một nhà khách trong kỳ nghỉ của mình.
The guest house offers various amenities for travelers.
Dịch: Nhà khách cung cấp nhiều tiện nghi cho du khách.
quán trọ
chỗ ở
khách
tiếp đãi
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Đã được gắn chip
buồng lái (tàu thủy)
khát vọng nghề nghiệp
thách thức
Máy quét sinh trắc học
Nấu quá chín
toát lên vẻ chiến đét
Phô mai không có sữa