She is a well-known environmental activist.
Dịch: Cô ấy là một nhà hoạt động môi trường nổi tiếng.
Environmental activists are fighting against deforestation.
Dịch: Các nhà hoạt động môi trường đang đấu tranh chống lại nạn phá rừng.
Nhà hoạt động sinh thái
Người ủng hộ môi trường
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
vóc dáng gọn gàng
trọng tâm, sự chú ý
Lãnh đạo đồng trang lứa
Lễ hội của các vua Hùng
hiệu suất dưới mức trung bình
công việc học thuật
Lễ thượng cờ
đầy đủ, no nê