She is a well-known environmental activist.
Dịch: Cô ấy là một nhà hoạt động môi trường nổi tiếng.
Environmental activists are fighting against deforestation.
Dịch: Các nhà hoạt động môi trường đang đấu tranh chống lại nạn phá rừng.
Nhà hoạt động sinh thái
Người ủng hộ môi trường
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
màu nhạt
năm bổ sung
lá súng
thu hoạch gỗ
cứu cánh
canh tác sinh học động
vận may mang đến
viên thuốc hình thoi