She is a well-known environmental activist.
Dịch: Cô ấy là một nhà hoạt động môi trường nổi tiếng.
Environmental activists are fighting against deforestation.
Dịch: Các nhà hoạt động môi trường đang đấu tranh chống lại nạn phá rừng.
Nhà hoạt động sinh thái
Người ủng hộ môi trường
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
nhân sự quân đội
hối trảngân hàng
củng cố mối quan hệ
Ảnh chế trên mạng
lực cầu
Né tránh, lảng tránh
Phân tích phức
quy định về an toàn