The product has an identifiable origin.
Dịch: Sản phẩm có nguồn gốc có thể xác định.
The meat has an identifiable origin, making it safe to consume.
Dịch: Thịt có nguồn gốc có thể xác định, nên an toàn để tiêu thụ.
nguồn gốc có thể truy vết
nguồn gốc có thể kiểm chứng
có thể xác định
nguồn gốc
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Chứng đau nửa đầu
kỳ chuyển nhượng hè
Gây ra hỗn loạn
ngày tính đến
khả năng sống của hạt
Ngành hải sản
câu hỏi chung
tiện nghi hiện đại