The product has an identifiable origin.
Dịch: Sản phẩm có nguồn gốc có thể xác định.
The meat has an identifiable origin, making it safe to consume.
Dịch: Thịt có nguồn gốc có thể xác định, nên an toàn để tiêu thụ.
nguồn gốc có thể truy vết
nguồn gốc có thể kiểm chứng
có thể xác định
nguồn gốc
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
đào bới, đào lỗ
Khẩn trương vào cuộc
cuộc thi, sự cạnh tranh
Tiểu nhiều lần
món ăn thanh mát
sự giải phẫu
quan điểm gây tranh cãi
đối thoại giữa các nền văn hóa