She is a strong believer in marriage.
Dịch: Cô ấy là một người rất tin vào hôn nhân.
He is a person who believes in marriage and family values.
Dịch: Anh ấy là một người tin vào hôn nhân và các giá trị gia đình.
người bênh vực hôn nhân
người ủng hộ hôn nhân
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Xu hướng phổ biến
Phát triển cộng đồng
nguyên nhân sự cố
không cấp vốn
cơ quan tổ chức
ngoài sức tưởng tượng
sinh đôi
tai nghe bluetooth