She was a trailblazer in women's rights.
Dịch: Cô ấy là người tiên phong trong quyền phụ nữ.
The new technology is a trailblazer in the industry.
Dịch: Công nghệ mới là một người tiên phong trong ngành.
người tiên phong
người đổi mới
đường mòn
đốt cháy
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
trải nghiệm phong phú
cuộc họp các nhà đầu tư
miền đất linh thiêng
Kính áp tròng
mối quan tâm về sức khỏe nữ giới
Văn hóa bản địa
cuộc va chạm, sự xung đột
người theo chủ nghĩa xã hội