She is a trauma survivor.
Dịch: Cô ấy là một người sống sót sau травma.
травma survivors often need support.
Dịch: Những người sống sót sau травma thường cần sự hỗ trợ.
nạn nhân травma
người chịu đựng травma
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Bánh mì kẹp thịt nướng
tạm ngưng phát sóng
đạt được danh hiệu
Hương vị chua hoặc có vị trái cây chua trong thực phẩm hoặc đồ uống
nộp thuế VAT
bồi thường bảo hiểm
thủ đô tỉnh
chuyến bay nội địa