She is a trauma survivor.
Dịch: Cô ấy là một người sống sót sau травma.
травma survivors often need support.
Dịch: Những người sống sót sau травma thường cần sự hỗ trợ.
nạn nhân травma
người chịu đựng травma
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
nhóm thiểu số
Giáo dục mầm non
Bị phản bội
fan bóng đá Việt
nơi lưu trữ giày dép
biến đổi năng lượng
Mùa giải sắp tới
Thế giới hấp dẫn