A vigilante group has sprung up in the town.
Dịch: Một nhóm người làm việc nghĩa đã xuất hiện trong thị trấn.
He became a vigilante after his family was hurt.
Dịch: Anh ấy trở thành một người làm việc nghĩa sau khi gia đình anh ấy bị tổn thương.
người báo thù
người tìm kiếm công lý
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
lĩnh vực dược liệu
tham khảo ý kiến luật sư
công bố điểm
Tháng lương thứ 13
Sự thiếu thốn tình cảm
chuyên quyền
pháp luật và trật tự
Thiệp chúc mừng