She was honored to be chosen as the maid of honor.
Dịch: Cô ấy rất vinh dự khi được chọn làm người phụ dâu.
The maid of honor helped plan the wedding.
Dịch: Người phụ dâu đã giúp lên kế hoạch cho đám cưới.
phụ dâu
phụ dâu trưởng
người hầu
danh dự
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
bù nhìn, đồ giả, người ngu ngốc
điều tra thêm
bánh mì sandwich
tác động cộng đồng
Du lịch vòng quanh thế giới
san hô
Quản lý hoạt động trợ lý
nhân viên vận hành