She was honored to be chosen as the maid of honor.
Dịch: Cô ấy rất vinh dự khi được chọn làm người phụ dâu.
The maid of honor helped plan the wedding.
Dịch: Người phụ dâu đã giúp lên kế hoạch cho đám cưới.
phụ dâu
phụ dâu trưởng
người hầu
danh dự
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Cân bằng giữa công việc và cuộc sống
hoàn thành, hoàn thiện
bệnh tật
khoai tây Ireland
Máy bay VIP
truyền đạt, chuyển giao
cuộc họp cổ đông
cuộc tụ họp công cộng