The farmer is a cattle raiser.
Dịch: Người nông dân là một người nuôi gia súc.
She is a well-known dog raiser.
Dịch: Cô ấy là một người nuôi chó nổi tiếng.
người chăn nuôi
người sản xuất
sự nuôi dưỡng
nuôi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Lịch trình có thể điều chỉnh
những thất bại thiết yếu
vào cảnh vay nợ
tầng tiếp theo
giải pháp khắc phục
Kiểm thử khả năng sử dụng
sự nhúng
Giao tiếp trung thực