The litigant filed a lawsuit against the company.
Dịch: Nguyên đơn đã đệ đơn kiện công ty.
The judge listened to both sides of the story from each litigant.
Dịch: Thẩm phán lắng nghe cả hai bên câu chuyện từ mỗi người kiện tụng.
người yêu sách, người thỉnh cầu
nguyên đơn
bị đơn
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
estrogen
Xã hội học
trình thu thập dữ liệu web
người kiến tạo hòa bình
tài liệu
Người đầy sự thù ghét
bão tuyết rơi đóng băng
sự nghi ngờ